nhận giải thưởng, được trao giải受賞
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 住所 (じゅうしょ): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 賞 ở cuối · 〜賞
- ノーベル文学賞Giải Nobel Văn họcVĂN HỌC THƯỞNGMNN
- 鑑賞thưởng thức, đánh giáGIÁM THƯỞNG
- 懸賞giải thưởng, treo thưởngHUYỀN THƯỞNG
Có 賞 ở đầu · 賞〜
Có 賞 · 賞