thi, dự thi (V) (ví dụ: thi kì thi)受ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
受THỤnhận (tiếp nhận)như thụ hưởngđọc う
nghĩa đennhận→ nhận; dự (kỳ thi), chịu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.