訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
受
tiếp nhận, nhận, chịu đựng, nghe điện thoại
Thụ · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
受
· tiếp nhận, nhận, chịu đựng, nghe điện thoại
Hai tay đón lấy món quà từ trên cao gửi xuống. Đây là chữ Thụ (nhận).
爫
vuốt
冖
phủ
又
tay
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 31
Họ từ / từ liên quan
受付
うけつけ
quầy lễ tân, bàn tiếp khách
受賞します
じゅしょうします
nhận giải thưởng, được trao giải
受け取る
うけとる
nhận lấy, tiếp nhận
享受
きょうじゅ
thụ hưởng, tận hưởng
受取
うけとり
biên lai, hóa đơn
受け持つ
うけもつ
đảm nhiệm, phụ trách
受験
じゅけん
dự thi
受話器
じゅわき
ống nghe điện thoại
引受る
ひきうける
đảm nhận, gánh vác
受かる
うかる
đỗ, trúng tuyển
受け入れ
うけいれ
tiếp nhận, sự chấp nhận
受け入れる
うけいれる
tiếp nhận, chấp nhận