Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thụ
Từ ban công, ông nội khum tay như móng vuốt (爫) thả xuống gói quà phủ khăn trùm (冖); bé Na dưới sân giơ tay phải (又) đón gọn → THỤ: nhận, như 'hưởng thụ'.
⿱⿱爫冖又cấu tạo tham khảo (IDS)享 HƯỞNG hưởng · 受 THỤ nhận
引 DẪN kéo · 受 THỤ tiếp nhận
受 THỤ nhận (tiếp nhận) · 付 PHÓ gắn vào, giao
受 THỤ nhận · 取 THỦ lấy
受 THỤ chịu, nhận (tiếp nhận) · 験 NGHIỆM sự thử (kiểm tra)
受 THỤ nhận · 入 NHẬP vào
受 THỤ nhận · 信 TÍN tin, tin tức
受 THỤ nhận · 取 THỦ lấy · 人 NHÂN người
大 ĐẠI lớn · 学 HỌC học · 受 THỤ nhận · 験 NGHIỆM xét
受 THỤ nhận (tiếp nhận)
受 THỤ tiếp nhận
Soumatome #91
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 5, 7, 10
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 31
Kanji bài 31Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn