nhận (thư điện tử, tín hiệu)受信
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 信 ở cuối · 〜信
- 自信sự tự tin, lòng tin vào bản thânTỰ TÍNSMTMMKBDY
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
- 通信thông tin liên lạc, thư từTHÔNG TÍN≈ lệch
Có 信 ở đầu · 信〜
- 信号đèn giao thôngTÍN HIỆU≈ lệchSMTBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 信号無視vượt đèn đỏTÍN HIỆU VÔ THỊBDY
Có 信 ở giữa · 〜信〜
Có 信 · 信