thụ hưởng, tận hưởng享受
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: hưởng thụ Tiếng Việt "hưởng thụ" hay mang ý ăn chơi, hưởng lạc; 享受 là được hưởng (quyền lợi, thành quả). Cũng nói "thụ hưởng".
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 居住 (きょじゅう): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.