giải thưởng賞
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
賞THƯỞNGgiải thưởngđọc しょう
nghĩa đenthưởng→ giải thưởng
- So với tiếng Việt
- Lệch: thưởng Tiếng Việt "thưởng" chủ yếu là động từ (thưởng cho ai); 賞 là danh từ: giải thưởng.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 支障 (ししょう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.