Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kim
Người (人) đào được thỏi vàng sáng như vua (王), hai giọt (丷) lấp lánh hai bên → KIM: vàng.
Gợi âm: KIM: k giữ, đuôi -m → ン (キン)
⿱人⿻王丷cấu tạo tham khảo (IDS)現 HIỆN hiện có (hiện tại) · 金 KIM tiền (vàng)
賞 THƯỞNG thưởng · 金 KIM tiền
税 THUẾ thuế · 金 KIM tiền
貯 TRỮ tích chứa (tiết kiệm) · 金 KIM tiền (vàng)
料 LIỆU phí · 金 KIM tiền
預 DỰ gửi · 金 KIM tiền
金 KIM tiền · 額 NGẠCH số định mức
金 KIM vàng, sao Kim · 曜 DIỆU sao, ngày trong tuần · 日 NHẬT ngày
金 KIM tiền, vàng · 庫 KHỐ kho
金 KIM vàng · 持 TRÌ cầm
金 KIM vàng · 閣 CÁC gác, lầu · 寺 TỰ chùa
金 KIM vàng, tiền · 銭 TIỀN tiền
代 ĐẠI tiền trả thay · 金 KIM tiền · 引 DẪN kéo · 換 HOÁN đổi
金 KIM tiền, vàng
金 KIM vàng, tiền
金 KIM vàng, kim loại
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4
Mở Unit 1Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 1
Kanji bài 1Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn