訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
切
cắt, sắc
Thiết · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
切
· cắt, sắc
Số bảy (七) cầm dao (刀) để cắt: 切.
七
bảy
刀
dao
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 38
Họ từ / từ liên quan
切手
きって
Tem thư
切る
きる
cắt
親切[な]
しんせつな
Tốt bụng, tử tế (tính từ đuôi Na)
大切「な」
たいせつ
quan trọng
缶切り
かんきり
dụng cụ mở đồ hộp
切れます
きれます
bị đứt, bị cắt, hết (V tự)
親切に します
しんせつに します
tử tế; giúp đỡ một cách tử tế.
裏切る
うらぎる
phản bội, phụ lòng
切り
きり
giới hạn, điểm dừng
切れ
きれ
vải, mảnh, lát
切れる
きれる
sắc, đứt, gãy
適切
てきせつ
thích đáng, phù hợp