tử tế; giúp đỡ một cách tử tế.親切にする
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
親THÂNthân, gần gũiđọc しん切THIẾTthiết tha, hết lòngđọc せつ
nghĩa đenthân và thiết tha→ đối xử tử tế, giúp đỡ tử tế
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: thân thiết Tiếng Việt "thân thiết" là gần gũi, gắn bó; 親切 là tốt bụng, tử tế với người khác.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 切 ở cuối · 〜切
Xem cả 27 từ →Có 切 ở đầu · 切〜
Xem cả 7 từ →Có 切 ở giữa · 〜切〜
Có 切 · 切
- 切るcắtTHIẾTBDYMNN
- 切れる(dao, kéo) cắt ngọt; hết hạn; (pin, mực, xăng) cạn, hết; hết (đồ dùng, hàng)THIẾTMMKBDYMNN
- 切らすđể hết, dùng hết (không còn dự trữ)THIẾTMMK