Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUỀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huề
Đi đâu cậu cũng mang theo con chim béo (隽) trên tay (扌), tới mức chim lười bay, chỉ thích được xách → HUỀ: cầm theo.
Gợi âm: HUỀ: vần -uê → -ei (ケイ)
⿰扌隽cấu tạo tham khảo (IDS)提 ĐỀ dắt · 携 HUỀ dắt tay
携 HUỀ mang theo · 帯 ĐỚI đeo
携 HUỀ mang theo, dắt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn