hướng dẫn viên du lịch観光ガイド
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 観 ở cuối · 〜観
- 価値観quan niệm sống, quan niệm về giá trịGIÁ TRỊ QUANBDY
- 外観diện mạo, vẻ ngoài, mặt tiềnNGOẠI QUAN
- 客観khách quanKHÁCH QUAN
Có 観 ở đầu · 観〜
- 観光sự tham quan, du lịch ngắm cảnhQUAN QUANGSMTMMKBDY
- 観客khán giảQUAN KHÁCH⚠ bẫySMTBDY
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
Có 観 ở giữa · 〜観〜
Có 観 · 観
Có 光 ở cuối · 〜光
Có 光 ở đầu · 光〜
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 光景cảnh tượng, quang cảnhQUANG CẢNH✓ khớp
- 光線tia sáng, chùm sángQUANG TUYẾN
Có 光 ở giữa · 〜光〜
- 観光客khách du lịchQUAN QUANG KHÁCHBDY
- 観光地điểm du lịch, khu tham quanQUAN QUANG ĐỊABDY
- 観光案内hướng dẫn du lịch, thông tin tham quanQUAN QUANG ÁN NỘIBDY