hành khách旅客
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 旅 ở đầu · 旅〜
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅費chi phí đi lại, lộ phíLỮ PHÍSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 旅 · 旅