chi phí đi lại, lộ phí旅費
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 旅 ở đầu · 旅〜
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
- 旅行中đang đi du lịchLỮ HÀNH TRUNGBDY
Có 旅 · 旅
Có 費 ở cuối · 〜費 chi phí …
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 会費hội phíHỘI PHÍ✓ khớpSMT
Có 費 ở đầu · 費〜
Có 費 ở giữa · 〜費〜