sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)消費
Còn nghĩa: sự tiêu thụ, chi tiêu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: tiêu phí Tiếng Việt "tiêu phí" là phung phí; 消費 chỉ là tiêu dùng, tiêu thụ bình thường.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 消 ở cuối · 〜消
Xem cả 4 từ →Có 消 ở đầu · 消〜
- 消防cứu hỏa, phòng cháyTIÊU PHÒNGSMT
- 消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn màTIÊU CỰC ĐÍCHMMKBDY
- 消毒sự khử trùngTIÊU ĐỘC✓ khớpBDY
Có 消 · 消
Hay đi với
- 消費税thuế tiêu dùng
- 消費者người tiêu dùng
- 消費量lượng tiêu thụ
- カロリーを消費するtiêu hao calo
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hán Việt 'tiêu phí' nhưng không mang nghĩa phung phí; tiêu xài lãng phí là 無駄遣い.
Trái nghĩa
Ví dụ
夏はエアコンで電気をたくさん消費する。
Mùa hè dùng điều hòa nên tiêu thụ nhiều điện.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9