Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiêu
Dội gáo nước (氵) vào bếp than, mấy tia sáng (⺌) đỏ tắt phụt, sân chỉ còn ánh trăng (月) → TIÊU: dập tắt, như 'tiêu tan'.
Gợi âm: TIÊU: t → サ行, vần -iêu → -yō (ショウ)
⿰氵肖cấu tạo tham khảo (IDS)取 THỦ lấy · 消 TIÊU xóa, tắt
解 GIẢI gỡ · 消 TIÊU tan mất
打 ĐẢ đánh · 消 TIÊU dập tắt
打 ĐẢ đánh · 消 TIÊU dập tắt
消 TIÊU tiêu, mất đi · 費 PHÍ tiêu tốn
消 TIÊU dập tắt · 防 PHÒNG phòng (phòng chống)
消 TIÊU mòn đi · 極 CỰC cực, đầu mút · 的 ĐÍCH mang tính
消 TIÊU diệt, làm mất · 毒 ĐỘC độc
消 TIÊU dùng hết · 費 PHÍ tiêu tốn · 者 GIẢ người
消 TIÊU dùng hết · 費 PHÍ tiêu tốn · 税 THUẾ thuế
消 TIÊU dập tắt, xóa
消 TIÊU mất đi (dập tắt)
消 TIÊU dập tắt
Soumatome #100
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 9
Mở Unit 3Mở Unit 9文法Buddy
Bài 3, 4, 8, 9, 12
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 43
Kanji bài 43Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn