tắt (điện tự động tắt)消える
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
消TIÊUmất đi (dập tắt)như tiêu tanđọc き
nghĩa đenmất đi→ biến mất; (đèn, lửa) tắt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.