tắt (điện, máy điều hòa, v.v.)消す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
消TIÊUdập tắt, xóanhư tiêu diệtđọc け
nghĩa đendập tắt, xóa→ tắt (điện, máy); xóa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.