người tiêu dùng消費者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
消TIÊUdùng hếtnhư tiêu haođọc しょう費PHÍtiêu tốnđọc ひ者GIẢngườiđọc しゃ
nghĩa đenngười tiêu dùng→ người tiêu dùng
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 消 ở cuối · 〜消
Xem cả 4 từ →Có 消 ở đầu · 消〜
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 消防cứu hỏa, phòng cháyTIÊU PHÒNGSMT
- 消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn màTIÊU CỰC ĐÍCHMMKBDY
Có 消 · 消
Có 費 ở cuối · 〜費 chi phí …
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 会費hội phíHỘI PHÍ✓ khớpSMT
Có 費 ở đầu · 費〜
Có 費 ở giữa · 〜費〜
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜