chi phí~費
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 費 ở cuối · 〜費 chi phí …
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 会費hội phíHỘI PHÍ✓ khớpSMT
Có 費 ở đầu · 費〜
Có 費 ở giữa · 〜費〜