chi phí, phí tổn費用
Còn nghĩa: chi phí
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 費 ở cuối · 〜費 chi phí …
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 会費hội phíHỘI PHÍ✓ khớpSMT
Có 費 ở giữa · 〜費〜
Có 用 ở cuối · 〜用 dùng cho …
- 利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)LỢI DỤNG⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 活用chia động từ, vận dụngHOẠT DỤNGBDY
Có 用 ở đầu · 用〜
Xem cả 9 từ →Có 用 ở giữa · 〜用〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 問題用紙tờ đề thiVẤN ĐỀ DỤNG CHỈBDY
- 使用中đang sử dụng, đang dùngSỬ DỤNG TRUNGMNN
Có 用 · 用