phong cảnh, cảnh sắc景色
Còn nghĩa: cảnh sắc, phong cảnh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: cảnh sắc
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc đặc biệt (keshiki), không ghép âm on của từng chữ.Dễ nghe nhầm với 形式 (けいしき): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 景色がいいcảnh đẹp
- 景色を眺めるngắm cảnh
- 冬の景色cảnh mùa đông
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 景色 là cảnh thiên nhiên, cảnh vật nhìn thấy; 光景 là cảnh tượng một sự việc đang diễn ra trước mắt.
Ví dụ
山の上から見た景色は、言葉にできないほど美しかった。
Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi đẹp đến mức không lời nào tả được.