đổi màu, ngả màu (lá, quả chín)色づく
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
色SẮCmàunhư màu sắcđọc いろ
nghĩa đenlên màu→ đổi màu, ngả màu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.