nước sôi熱湯
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 熱 ở đầu · 熱〜
- 熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyếtNHIỆT TÂM✓ khớpSMTMMKMNN
- 熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)NHIỆT TRUNGMMK
- 熱帯vùng nhiệt đớiNHIỆT ĐỚI✓ khớp
Có 熱 ở giữa · 〜熱〜