訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
飽
no nê, chán ngán, thỏa mãn
Bão · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
飽
· no nê, chán ngán, thỏa mãn
Ăn no căng cả bụng, gói ghém lại không nổi nữa. Đây là chữ Bão.
飠
ăn uống
包
bao bọc
Họ từ / từ liên quan
飽きる
あきる
chán nản, ngán ngẩm
飽和
ほうわ
bão hòa