Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỐNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tống
Bước đi (辶) tiễn khách tới cổng, rút then cài (关) mở cửa cho đi → TỐNG: gửi.
⿺辶关cấu tạo tham khảo (IDS)輸 THÂU chở · 送 TỐNG đưa
放 PHÓNG phát ra · 送 TỐNG gửi đi
見 KIẾN nhìn · 送 TỐNG đưa tiễn
郵 BƯU bưu điện · 送 TỐNG gửi đi
見 KIẾN nhìn · 送 TỐNG gửi
運 VẬN vận chuyển · 送 TỐNG gửi
送 TỐNG gửi đi · 信 TÍN tin, tin tức
送 TỐNG gửi · 信 TÍN tin · 日 NHẬT ngày · 時 THỜI giờ
送 TỐNG gửi · 別 BIỆT chia tách
送 TỐNG gửi · 料 LIỆU nguyên liệu
送 TỐNG gửi · 仮 GIẢ tạm thời · 名 DANH tên
送 TỐNG gửi · 金 KIM vàng
配 PHỐI phân phát · 送 TỐNG gửi · 料 LIỆU phí
送 TỐNG đưa đi
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 7
Trang 60
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 5
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 5Minna no Nihongo
Bài 11
Kanji bài 11Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn