chuyển tiền送金
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 送 ở cuối · 〜送
Xem cả 7 từ →Có 送 ở đầu · 送〜
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 送別tiễn biệt, chia tayTỐNG BIỆT
Có 送 ở giữa · 〜送〜
Có 送 · 送
Có 金 ở cuối · 〜金 tiền …
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 賞金tiền thưởng (giải thưởng)THƯỞNG KIMSMTMNN
- 税金tiền thuế, thuếTHUẾ KIMSMTMMKBDY
Có 金 ở đầu · 金〜
Xem cả 11 từ →Có 金 ở giữa · 〜金〜