tiễn biệt, chia tay送別
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 送 ở cuối · 〜送
Xem cả 7 từ →Có 送 ở đầu · 送〜
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 送料phí vận chuyển, cước phíTỐNG LIỆU
Có 送 ở giữa · 〜送〜
Có 送 · 送
Có 別 ở cuối · 〜別 theo từng …, phân theo …
- 特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất làĐẶC BIỆT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
- 区別phân biệt, phân loạiKHU BIỆT
Có 別 ở đầu · 別〜
Có 別 · 別
- 別れるChia tay, ly biệtBIỆTBDYMNN
- 別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)BIỆTMMK
- 別に(không) có gì đặc biệt, (không)… lắmBIỆTMMK