訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
送
gửi, tiễn
Tống · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
送
· gửi, tiễn
Bước chân (辶) đưa người qua cửa, tiễn đi: 送.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 7
Họ từ / từ liên quan
送ります
おくります
gửi, tiễn
放送します
ほうそうします
phát sóng, phát thanh
見送り
みおくり
tiễn đưa
送り仮名
おくりがな
chữ kana đi kèm
送別
そうべつ
tiễn biệt, chia tay
送料
そうりょう
phí vận chuyển, cước phí
見送る
みおくる
tiễn đưa, để qua
郵送
ゆうそう
gửi qua bưu điện
輸送
ゆそう
vận chuyển, chuyên chở
運送
うんそう
vận chuyển, chuyên chở
回送
かいそう
chuyển tiếp, gửi đi
送金
そうきん
chuyển tiền