Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIỆP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diệp
Mùa xuân, cành cây (木) nhú ba chồi non, chồi nào cũng bung ra mầm xanh mướt như cỏ (艹) → DIỆP: lá, như 'diệp lục'.
Gợi âm: DIỆP: d → ヤ行 (y-), vần -iêp → -yō (ヨウ)
⿱艹枼cấu tạo tham khảo (IDS)言 NGÔN nói · 葉 DIỆP lá
紅 HỒNG đỏ thắm · 葉 DIỆP lá
紅 HỒNG đỏ thắm · 葉 DIỆP lá
落 LẠC rơi · 葉 DIỆP lá
葉 DIỆP lá, tấm mỏng · 書 THƯ thư, viết
秋 THU mùa thu · 葉 DIỆP lá · 原 NGUYÊN cánh đồng
言 NGÔN nói · 葉 DIỆP lá · 遣 KHIỂN phái đi
葉 DIỆP lá
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn