lá (cây)葉
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
葉DIỆPlánhư diệp lụcđọc は
nghĩa đenlá→ lá cây
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 母 (はは): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 葉 ở cuối · 〜葉
- 言葉từ ngữ, lời nóiNGÔN DIỆPSMTBDYMNN
- 紅葉HỒNG DIỆPSMTBDY
- 紅葉lá đỏ (hiện tượng lá cây đổi màu vào mùa thu)HỒNG DIỆPMNN
Có 葉 ở đầu · 葉〜
Có 葉 ở giữa · 〜葉〜