訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
母
mẹ
Mẫu · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
母
· mẹ
Người mẹ dang tay che con, hai chấm sữa trên áo: 母.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 7
Họ từ / từ liên quan
お母さん
おかあさん
N (mẹ, má [của người khác])
母の日
ははのひ
Ngày của Mẹ
祖母
そぼ
bà (nội, ngoại)
母親
ははおや
người mẹ
伯母
おば
bác gái, dì (lớn tuổi hơn)
叔母
おば
bác gái, dì (trẻ tuổi hơn)
小母さん
おばさん
quý bà, cô, bác
父母
ふぼ
cha mẹ
分母
ぶんぼ
mẫu số
母校
ぼこう
trường cũ
母国
ぼこく
quê hương, đất nước mình