Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẪU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mẫu
Hình người mẹ với hai chấm là bầu sữa nuôi con → MẪU: mẹ.
母cấu tạo tham khảo (IDS)祖 TỔ bậc ông bà · 母 MẪU mẹ
祖 TỔ ông bà, tổ tiên · 父 PHỤ cha · 母 MẪU mẹ
伯 BÁ bá tước · 母 MẪU mẹ
叔 THÚC chú · 母 MẪU mẹ
父 PHỤ cha · 母 MẪU mẹ
小 TIỂU nhỏ · 母 MẪU mẹ
母 MẪU mẹ · 親 THÂN cha mẹ, người thân
母 MẪU mẹ · 日 NHẬT ngày
母 MẪU mẹ · 校 HIỆU trường học
母 MẪU mẹ · 国 QUỐC quốc gia
母 MẪU mẹ
母 MẪU mẹ
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14 · 単語 bài 6
Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn