bác gái, dì (trẻ tuổi hơn)叔母
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 母 ở cuối · 〜母
Xem cả 6 từ →Trái nghĩa
cha / mẹ
Đang mở trang…
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Có 母 ở cuối · 〜母
Xem cả 6 từ →cha / mẹ