trường cũ母校
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 校 ở cuối · 〜校
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 高校trường cấp ba, trường trung học phổ thôngCAO HIỆUBDYMNN
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
Có 校 ở giữa · 〜校〜
Có 校 · 校