quý bà, cô, bác小母さん
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 小 ở cuối · 〜小
Có 小 ở đầu · 小〜 nhỏ
- 小説tiểu thuyếtTIỂU THUYẾT✓ khớpBDYMNN
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 小銭tiền lẻ, tiền xuTIỂU TIỀNMMK
Có 母 ở cuối · 〜母
Xem cả 6 từ →Nghĩa gần · phân biệt
Trái nghĩa
cha / mẹ