訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
小
nhỏ, bé
Tiểu · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
小
· nhỏ, bé
Một nét nhỏ ở giữa, hai chấm tách ra hai bên: 小 là nhỏ.
Họ từ / từ liên quan
小さい
ちいさい
nhỏ, bé
小学校
しょうがっこう
trường tiểu học
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
小説家
しょうせつか
tiểu thuyết gia
小さなー
ちいさなー
nhỏ (dùng bổ nghĩa cho danh từ theo sau)
小銭
こぜに
tiền lẻ, tiền xu
小包
こづつみ
bưu kiện, gói hàng
小麦
こむぎ
lúa mì
小屋
こや
túp lều, nhà kho
小父さん
おじさん
chú, người đàn ông trung niên
小母さん
おばさん
quý bà, cô, bác
小遣い
こづかい
tiền tiêu vặt