nghỉ thai sản産休
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)ĐẢO SẢNMMKBDY
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 6 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産
Có 休 ở cuối · 〜休
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
- 運休(tàu, xe) tạm ngừng chạyVẬN HƯUBDY
- 無休không ngày nghỉ, mở cửa quanh nămVÔ HƯUSMT
Có 休 ở đầu · 休〜
- 休憩sự nghỉ giải lao, nghỉ ngơi (một lát)HƯU KHẾMMKMNN
- 休暇kỳ nghỉ, ngày nghỉHƯU HẠBDY
- 休日ngày nghỉHƯU NHẬTBDY
Có 休 ở giữa · 〜休〜
Có 休 · 休
Xem cả 4 từ →