cộng sản共産~
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 共 ở cuối · 〜共
Có 共 ở đầu · 共〜 cùng nhau
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
- 共同cộng tác, hợp tácCỘNG ĐỒNG⚠ bẫy
- 共感đồng cảm, hưởng ứngCỘNG CẢM
Có 共 · 共
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)ĐẢO SẢNMMKBDY
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 7 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産