Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thí
Lời nói (言) đúng khuôn phép (式) hay chưa, cứ nói thử một lần là biết → THÍ: thử.
⿰言式cấu tạo tham khảo (IDS)試 THÍ thử · 合 HỢP đấu với nhau
試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét, kiểm chứng
試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét · 日 NHẬT ngày
試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét · 勉 MIỄN gắng sức · 強 CƯỜNG ép mình
入 NHẬP vào · 学 HỌC học · 試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét
面 DIỆN mặt · 接 TIẾP tiếp · 試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 語 NGỮ tiếng · 能 NĂNG làm được · 力 LỰC sức · 試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét
試 THÍ thử
試 THÍ thử
試 THÍ thử
試 THÍ thử
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn