Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thí
Lời nói (言) đúng khuôn phép (式) hay chưa, cứ nói thử một lần là biết → THÍ: thử.
⿰言式cấu tạo tham khảo (IDS)試 THÍ thử
試 THÍ thử
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn