ôn thi試験勉強
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 試 ở đầu · 試〜
Có 試 ở giữa · 〜試〜
Có 試 · 試
- 試すthử (xem có được, có hiệu quả không); thử sức, kiểm tra (năng lực)THÍMMKBDY
- 試みるthử, thử nghiệmTHÍBDY
- 試しthử nghiệm, kiểm traTHÍ
Có 験 ở cuối · 〜験
- 試験kỳ thi, bài kiểm traTHÍ NGHIỆM⚠ bẫyBDYMNN
- 経験kinh nghiệmKINH NGHIỆM✓ khớpSMTBDYMNN
- 実験Thí nghiệm, thực nghiệm.THỰC NGHIỆM≈ lệchSMTMNN
Có 験 ở giữa · 〜験〜
Có 強 ở cuối · 〜強
- 勉強Học, việc họcMIỄN CƯỜNGBDYMNN
- 我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏiNGÃ MẠN CƯỜNGMMK
- 力強いmạnh mẽ, đầy sức sốngLỰC CƯỜNG
Có 強 ở đầu · 強〜
- 強調sự nhấn mạnh, làm nổi bậtCƯỜNG ĐIỀU⚠ bẫySMTMMK
- 強風gió mạnhCƯỜNG PHONGBDY
- 強力mạnh mẽ, hùng mạnhCƯỜNG LỰC≈ lệch
Có 強 ở giữa · 〜強〜
Có 強 · 強
- 強いmạnh, khỏeCƯỜNGBDYMNN
- 強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)CƯỜNGMMK
- 強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọngCƯỜNGMMK