Học, việc học勉強
Còn nghĩa: học, học bài
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 強 ở cuối · 〜強
- 我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏiNGÃ MẠN CƯỜNGMMK
- 試験勉強ôn thiTHÍ NGHIỆM MIỄN CƯỜNGBDY
- 力強いmạnh mẽ, đầy sức sốngLỰC CƯỜNG
Có 強 ở đầu · 強〜
- 強調sự nhấn mạnh, làm nổi bậtCƯỜNG ĐIỀU⚠ bẫySMTMMK
- 強風gió mạnhCƯỜNG PHONGBDY
- 強力mạnh mẽ, hùng mạnhCƯỜNG LỰC≈ lệch
Có 強 ở giữa · 〜強〜
Có 強 · 強
- 強いmạnh, khỏeCƯỜNGBDYMNN
- 強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)CƯỜNGMMK
- 強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọngCƯỜNGMMK
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Khác "miễn cưỡng" (gượng ép) của tiếng Việt; 勉強 là học hành, chăm học.