làm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọng強める
Còn nghĩa: làm mạnh, nhấn mạnh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
強CƯỜNGmạnhđọc つよ
nghĩa đenlàm mạnh lên→ làm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 強 ở cuối · 〜強
- 勉強Học, việc họcMIỄN CƯỜNGBDYMNN
- 我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏiNGÃ MẠN CƯỜNGMMK
- 試験勉強ôn thiTHÍ NGHIỆM MIỄN CƯỜNGBDY
Có 強 ở đầu · 強〜
- 強調sự nhấn mạnh, làm nổi bậtCƯỜNG ĐIỀU⚠ bẫySMTMMK
- 強風gió mạnhCƯỜNG PHONGBDY
- 強力mạnh mẽ, hùng mạnhCƯỜNG LỰC≈ lệch
Có 強 ở giữa · 〜強〜
Có 強 · 強
- 強いmạnh, khỏeCƯỜNGBDYMNN
- 強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)CƯỜNGMMK
- 強さsức mạnh, độ mạnhCƯỜNGBDY
Hay đi với
- 火を強めるvặn to lửa
- 声を強めるlên giọng
- 関係を強めるtăng cường quan hệ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 強める ↔ tự động từ: 強まる. Bếp ga: 火を強める (vặn to lửa) ↔ 火を弱める (vặn nhỏ lửa).
Trái nghĩa
mạnh / yếu
Ví dụ
お湯が早く沸くように、火を少し強めてください。
Hãy vặn lửa to lên một chút để nước nhanh sôi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #301高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)
- #302高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)
- #303強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)
- #304強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọng
- #305弱まるyếu đi, giảm bớt (gió, mưa, lực, ảnh hưởng)
- #306弱めるlàm yếu đi, giảm bớt (lửa, lực, ảnh hưởng)
- #307広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)