mạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)強まる
Còn nghĩa: mạnh lên, tăng cường độ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
強CƯỜNGmạnhđọc つよ
nghĩa đenmạnh lên→ mạnh lên, mạnh thêm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 強 ở cuối · 〜強
- 勉強Học, việc họcMIỄN CƯỜNGBDYMNN
- 我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏiNGÃ MẠN CƯỜNGMMK
- 試験勉強ôn thiTHÍ NGHIỆM MIỄN CƯỜNGBDY
Có 強 ở đầu · 強〜
- 強調sự nhấn mạnh, làm nổi bậtCƯỜNG ĐIỀU⚠ bẫySMTMMK
- 強風gió mạnhCƯỜNG PHONGBDY
- 強力mạnh mẽ, hùng mạnhCƯỜNG LỰC≈ lệch
Có 強 ở giữa · 〜強〜
Có 強 · 強
- 強いmạnh, khỏeCƯỜNGBDYMNN
- 強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọngCƯỜNGMMK
- 強さsức mạnh, độ mạnhCƯỜNGBDY
Hay đi với
- 雨が強まるmưa nặng hạt hơn
- 風が強まるgió mạnh lên
- 反対の声が強まるtiếng phản đối mạnh lên
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 強まる ↔ tha động từ: 強める. Hay gặp trong dự báo thời tiết: 雨や風が強まる.
Trái nghĩa
mạnh / yếu
Ví dụ
夜になって、風がだんだん強まってきた。
Về đêm, gió mỗi lúc một mạnh lên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #300温めるlàm ấm, sưởi ấm (phòng); hâm nóng (đồ ăn, đồ uống)
- #301高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)
- #302高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)
- #303強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)
- #304強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọng
- #305弱まるyếu đi, giảm bớt (gió, mưa, lực, ảnh hưởng)
- #306弱めるlàm yếu đi, giảm bớt (lửa, lực, ảnh hưởng)