訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
強
mạnh
Cường · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
強
· mạnh
Cây cung (弓) có con côn trùng mạnh mẽ, thành 強 là mạnh.
Họ từ / từ liên quan
強い
つよい
mạnh, khỏe
勉強
べんきょう
Học, việc học
勉強します
べんきょうします
học, học bài
強調
きょうちょう
nhấn mạnh
強力
きょうりょく
mạnh mẽ, hùng mạnh
強盗
ごうとう
cướp bóc, trộm cướp
強める
つよめる
làm mạnh, nhấn mạnh
強化
きょうか
tăng cường, củng cố
強引
ごういん
cưỡng ép, áp đặt
力強い
ちからづよい
mạnh mẽ, đầy sức sống
強気
つよき
kiên định, mạnh mẽ
強
きょう
mạnh, khỏe