việc học tập修学
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 修 ở cuối · 〜修
Xem cả 4 từ →Có 修 ở đầu · 修〜
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 修飾trang trí, bổ nghĩaTU SỨC
- 修正sửa đổi, điều chỉnhTU CHÍNH≈ lệch
Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 27 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN