học (từ ai đó)習う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
習TẬPhọcnhư học tậpđọc なら
nghĩa đenhọc→ học (từ ai đó)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.