thói quen, tập quán習慣
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: tập quán
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 主観 (しゅかん): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 習 ở cuối · 〜習
- 練習luyện tập, thực hànhLUYỆN TẬP✓ khớpSMTBDYMNN
- 復習ôn tập bài cũ (tha ĐT)PHỤC TẬPSMTMNN
- 予習chuẩn bị bài mới (cho buổi học)DỰ TẬPSMTMNN
Có 習 ở đầu · 習〜
Có 習 · 習
Có 慣 ở cuối · 〜慣
Có 慣 ở đầu · 慣〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 慣行tập quán, thói quenQUÁN HÀNH
- 慣習tập quán, phong tụcQUÁN TẬP
Có 慣 · 慣