luyện viết chữ習字
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 習 ở cuối · 〜習
- 練習luyện tập, thực hànhLUYỆN TẬP✓ khớpSMTBDYMNN
- 復習ôn tập bài cũ (tha ĐT)PHỤC TẬPSMTMNN
- 予習chuẩn bị bài mới (cho buổi học)DỰ TẬPSMTMNN
Có 習 ở đầu · 習〜
Có 習 · 習