quen, quen với (cuộc sống, món ăn…); (động vật) quen người, dạn người慣れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
慣QUÁNquennhư tập quánđọc な
nghĩa đenquen→ quen, quen với
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 慣 ở cuối · 〜慣
Có 慣 ở đầu · 慣〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 慣行tập quán, thói quenQUÁN HÀNH
- 慣習tập quán, phong tụcQUÁN TẬP
Có 慣 · 慣
Hay đi với
- 仕事に慣れるquen việc
- 使い慣れた辞書cuốn từ điển đã dùng quen
- はき慣れた靴đôi giày đã đi quen chân
- 住み慣れた町thị trấn đã sống quen
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 「〜に慣れる」; tha động từ: 慣らす. Ghép sau thể ます: 使い慣れる, 住み慣れる. Danh từ: 慣れ.
Ví dụ
日本に来て半年、やっと満員電車に慣れた。
Đến Nhật được nửa năm, cuối cùng tôi cũng quen với tàu chật cứng người.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #469間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm sai
- #470間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)
- #471許すtha thứ, bỏ qua (lỗi); cho phép
- #472慣れるquen, quen với (cuộc sống, món ăn…); (động vật) quen người, dạn người
- #473慣らすlàm cho quen, khởi động (cơ thể); thuần hóa, huấn luyện (động vật)
- #474立つ(người) đứng, đứng dậy; (biển báo, cây, cột) đứng, được dựng ở
- #475立てるdựng đứng, cắm (biển, cột, cờ); lập (kế hoạch, mục tiêu); gây (tiếng động)