訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
慣
quen thuộc, tập quán, thói quen
Quán · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
慣
· quen thuộc, tập quán, thói quen
Con tim đã thông suốt mọi việc, trở thành thói quen thường nhật.
忄
con tim
貫
thông suốt
Họ từ / từ liên quan
日本の生活に慣れましたか。
にほんのせいかつになれましたか
Anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
習慣
しゅうかん
thói quen, tập quán
慣行
かんこう
tập quán, thói quen
慣らす
ならす
làm cho quen
見慣れる
みなれる
quen mắt
慣習
かんしゅう
tập quán, phong tục
慣例
かんれい
tập quán, tiền lệ, quy ước