sự quen thuộc, kinh nghiệm慣れ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 慣 ở cuối · 〜慣
Có 慣 ở đầu · 慣〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 慣行tập quán, thói quenQUÁN HÀNH
- 慣習tập quán, phong tụcQUÁN TẬP
Có 慣 · 慣